sarnie
/ˈsɑ:ni/
Nghĩa thường dùng
bánh mì kẹp (sandwich)
danh từ
“She grabbed a cheese sarnie for lunch.”Cô ấy mua vội một chiếc bánh mì kẹp phô mai cho bữa trưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sarnie
//
* danh từ- (thông tục) bánh mì xăng úych