Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sarnie

/ˈsɑ:ni/

Nghĩa thường dùng

bánh mì kẹp (sandwich) danh từ

“She grabbed a cheese sarnie for lunch.”Cô ấy mua vội một chiếc bánh mì kẹp phô mai cho bữa trưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sarnie

//

* danh từ
  • (thông tục) bánh mì xăng úych
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...