Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sasquatch

/'sæskwætʃ/ phổ biến #36906
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sasquatch

//

* danh từ
  • yêu quái khổng lồ có hình dạng giống người, mình đầy lông lá sống ở Tây Bắc Mỹ và Canada
Định nghĩa tiếng Anh

n large hairy humanoid creature said to live in wilderness areas of the United States and Canada

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...