Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satellite technology

/ˈsætəlaɪt tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

công nghệ vệ tinh cụm từ

“Satellite technology has revolutionized global communication and navigation.”Công nghệ vệ tinh đã cách mạng hóa truyền thông và định vị toàn cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • công nghệ vệ tinh
    • satellite technology company: công ty công nghệ vệ tinh
    • advances in satellite technology: tiến bộ trong công nghệ vệ tinh
    • satellite technology applications: ứng dụng công nghệ vệ tinh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...