satellite technology
/ˈsætəlaɪt tɛkˈnɑlədʒi/
Nghĩa thường dùng
công nghệ vệ tinh
cụm từ
“Satellite technology has revolutionized global communication and navigation.”Công nghệ vệ tinh đã cách mạng hóa truyền thông và định vị toàn cầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- công nghệ vệ tinh
- satellite technology company: công ty công nghệ vệ tinh
- advances in satellite technology: tiến bộ trong công nghệ vệ tinh
- satellite technology applications: ứng dụng công nghệ vệ tinh