Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satellite town

/'sætəlait'taun/

Nghĩa thường dùng

thị trấn vệ tinh gần thành phố lớn cụm từ

“Many families moved to a satellite town for cheaper housing.”Nhiều gia đình chuyển đến thị trấn vệ tinh vì nhà rẻ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

satellite town

/'sætəlait'taun/

danh từ

  • thành phố vệ tinh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...