satellite town
/'sætəlait'taun/
Nghĩa thường dùng
thị trấn vệ tinh gần thành phố lớn
cụm từ
“Many families moved to a satellite town for cheaper housing.”Nhiều gia đình chuyển đến thị trấn vệ tinh vì nhà rẻ hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
satellite town
/'sætəlait'taun/
danh từ
- thành phố vệ tinh