Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satellite-tagging

IELTS

Nghĩa thường dùng

Dùng vệ tinh để theo dõi cụm từ

“Satellite-tagging has emerged as a crucial tool for tracking migratory patterns of endangered species in real-time.”Việc dùng vệ tinh để theo dõi đã nổi lên như một công cụ quan trọng để theo dõi các mẫu di cư của các loài có nguy cơ tuyệt chủng theo thời gian thực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Dùng vệ tinh để theo dõi

ví dụ

Satellite-tagging has emerged as a crucial tool for tracking migratory patterns of endangered species in real-time. — Việc dùng vệ tinh để theo dõi đã nổi lên như một công cụ quan trọng để theo dõi các mẫu di cư của các loài có nguy cơ tuyệt chủng theo thời gian thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...