Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satirically

/sə'tɪrɪklɪ/ phổ biến #39180
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

satirically

//

* phó từ
  • châm biếm, trào phúng; có chứa đựng sự nhạo báng, dùng lối nhạo báng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a satirical manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...