Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satisfaction score

/ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən skɔːr/

Nghĩa thường dùng

điểm hài lòng của khách hàng danh từ

“Our satisfaction score rose to 92% after the redesign.”Điểm hài lòng tăng lên 92% sau khi thiết kế lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...