satisfaction score
/ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən skɔːr/
Nghĩa thường dùng
điểm hài lòng của khách hàng
danh từ
“Our satisfaction score rose to 92% after the redesign.”Điểm hài lòng tăng lên 92% sau khi thiết kế lại.