satisfied – dissatisfied
/ˈsætɪsfaɪd/ - /dɪsˈsætɪsfaɪd/
Nghĩa thường dùng
hài lòng – không hài lòng
tính từ
“Most customers are satisfied, but a few are dissatisfied.”Hầu hết khách hàng đều hài lòng, nhưng một vài người thì không hài lòng.