Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satisfied – dissatisfied

/ˈsætɪsfaɪd/ - /dɪsˈsætɪsfaɪd/

Nghĩa thường dùng

hài lòng – không hài lòng tính từ

“Most customers are satisfied, but a few are dissatisfied.”Hầu hết khách hàng đều hài lòng, nhưng một vài người thì không hài lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...