Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satisfy consumer needs

/ˈsætɪsfaɪ kənˈsumər nidz/

Nghĩa thường dùng

thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng cụm từ

“Companies must satisfy consumer needs to stay competitive.”Các công ty phải thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng để duy trì tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...