satisfy hunger cravings
Nghĩa thường dùng
“Healthy snacks can satisfy hunger cravings without extra calories.”Đồ ăn nhẹ lành mạnh có thể đáp ứng cơn đói mà không có thêm calo.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Healthy snacks can satisfy hunger cravings without extra calories.”Đồ ăn nhẹ lành mạnh có thể đáp ứng cơn đói mà không có thêm calo.
Đang tải...