Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satisfy hunger cravings

/ˈsætɪsfaɪ ˈhʌŋɡər ˈkreɪvɪŋz/

Nghĩa thường dùng

đáp ứng cơn đói cụm từ

“Healthy snacks can satisfy hunger cravings without extra calories.”Đồ ăn nhẹ lành mạnh có thể đáp ứng cơn đói mà không có thêm calo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...