Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satisfy nutritional needs

Nghĩa thường dùng

đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cụm từ

“A healthy diet should satisfy nutritional needs.”Một chế độ ăn uống lành mạnh nên đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...