Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satisfy your cravings

/ˈsætɪsfaɪ jʊər ˈkreɪvɪŋz/

Nghĩa thường dùng

thỏa mãn cơn thèm ăn của bạn cụm từ

“Sometimes, it's okay to satisfy your cravings for sweets.”Đôi khi, việc thỏa mãn cơn thèm ăn đồ ngọt là bình thường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...