satisfy your hunger
Nghĩa thường dùng
“A healthy snack can satisfy your hunger between meals.”Một món ăn nhẹ lành mạnh có thể thỏa mãn cơn đói của bạn giữa các bữa ăn.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A healthy snack can satisfy your hunger between meals.”Một món ăn nhẹ lành mạnh có thể thỏa mãn cơn đói của bạn giữa các bữa ăn.
Đang tải...