Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satnav

/ˈsætnæv/

Nghĩa thường dùng

thiết bị dẫn đường vệ tinh danh từ

“The satnav guided us straight to the hotel.”Thiết bị dẫn đường đưa chúng tôi thẳng đến khách sạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...