Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satyagraha

/sɑ:'tjɑ:grɑ:hɑ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

satyagraha

/sɑ:'tjɑ:grɑ:hɑ:/

danh từ

  • (Ân) (chính trị) sự kháng cự thụ động
Định nghĩa tiếng Anh

n the form of nonviolent resistance initiated in India by Mahatma Gandhi in order to oppose British rule and to hasten political reforms

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...