Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

savannah

/sə'vænə/ Collins ★ phổ biến #23227

Nghĩa thường dùng

thảo nguyên danh từ

“The savannah is home to many species of wildlife.”Thảo nguyên là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

Biến thể từ savannahs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

savannah

/sə'vænə/

danh từ

  • (địa lý,địa chất) Xavan
Định nghĩa tiếng Anh

n. a port in eastern Georgia near the mouth of the Savannah river n. a river in South Carolina that flows southeast to the Atlantic

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...