Save energy
Nghĩa thường dùng
Tiết kiệm năng lượng
cụm từ
“We should save energy for our future generations.”Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng cho các thế hệ sau.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should save energy for our future generations.”Chúng ta nên tiết kiệm năng lượng cho các thế hệ sau.
Đang tải...