Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

save for a rainy day

/seɪv fər ə ˈreɪni deɪ/

Nghĩa thường dùng

để dành tiền phòng lúc khó khăn thành ngữ

“It's wise to save for a rainy day while you still have income.”Khôn ngoan là nên để dành khi còn có thu nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...