save someone's bacon
/seɪv ˈsʌmwʌnz ˈbeɪkən/
Nghĩa thường dùng
cứu ai đó khỏi tình huống nguy hiểm hoặc rắc rối
thành ngữ
“His quick thinking saved our bacon during the crisis.”Sự nhanh trí của anh ấy đã cứu chúng tôi trong khủng hoảng.