Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

save someone's bacon

/seɪv ˈsʌmwʌnz ˈbeɪkən/

Nghĩa thường dùng

cứu ai đó khỏi tình huống nguy hiểm hoặc rắc rối thành ngữ

“His quick thinking saved our bacon during the crisis.”Sự nhanh trí của anh ấy đã cứu chúng tôi trong khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...