save the date
Nghĩa thường dùng
giữ ngày (dùng để nhắc ai đó chừa thời gian cho một sự kiện sắp tới)
cụm từ
“Please save the date for our annual meeting on June 15th.”Vui lòng giữ ngày cho cuộc họp thường niên của chúng tôi vào ngày 15 tháng 6.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- giữ ngày (dùng để nhắc ai đó chừa thời gian cho một sự kiện sắp tới)
- save the date for the wedding: giữ ngày cho đám cưới
- save the date card: thiệp báo trước ngày cưới