Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

save time

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm thời gian cụm từ

“Implementing automated systems can save time and resources in various industries.”Việc triển khai hệ thống tự động có thể tiết kiệm thời gian và tài nguyên trong nhiều ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...