Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

savings plan

Nghĩa thường dùng

kế hoạch tiết kiệm cụm từ

“I started a savings plan for my future.”Tôi đã bắt đầu một kế hoạch tiết kiệm cho tương lai của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...