Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

saviour

/'seivjə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

người cứu giúp, vị cứu tinh danh từ

“The new medicine was seen as a saviour for many patients.”Thuốc mới được coi là vị cứu tinh cho nhiều bệnh nhân.

Biến thể từ saviours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

saviour

/'seivjə/

danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savior)

  • vị cứu tinh
  • (tôn giáo) (the saviour) Đức chúa Giê-xu
Định nghĩa tiếng Anh

n a teacher and prophet born in Bethlehem and active in Nazareth; his life and sermons form the basis for Christianity (circa 4 BC - AD 29) n a person who rescues you from harm or danger

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...