savoir vivre
/'sævwɑ:'vivr/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
savoir vivre
/'sævwɑ:'vivr/
danh từ
- phép xử thế, phép lịch sự
Từ điển Anh–Việt
111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...