Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

savor flavors

/ˈseɪvər ˈfleɪvərz/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức và đánh giá các hương vị khác nhau cụm từ

“Take time to savor flavors in each dish you try.”Dành thời gian để thưởng thức hương vị trong mỗi món ăn bạn thử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...