Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

savor fresh ingredients

/ˈseɪvər frɛʃ ɪnˈɡriːdiənts/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức hương vị của nguyên liệu tươi ngon. cụm từ

“Chefs love to savor fresh ingredients when creating dishes.”Đầu bếp thích thưởng thức hương vị của nguyên liệu tươi ngon khi tạo ra món ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...