Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

savor the flavor

/ˈseɪ.vər ðə ˈfleɪ.vər/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức hương vị cụm từ

“I love to savor the flavor of this dish.”Tôi thích thưởng thức hương vị của món này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...