savor the victory
/ˈseɪvər ðə ˈvɪktəri/
Nghĩa thường dùng
thưởng thức và trân trọng một thành công
cụm từ
“After the long battle, they savored the victory together.”Sau cuộc chiến dài, họ đã cùng nhau thưởng thức chiến thắng.