Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

savor the victory

/ˈseɪvər ðə ˈvɪktəri/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức và trân trọng một thành công cụm từ

“After the long battle, they savored the victory together.”Sau cuộc chiến dài, họ đã cùng nhau thưởng thức chiến thắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...