Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sbjct

/ˈsʌb.dʒɛkt/

Nghĩa thường dùng

môn học danh từ

“Math is my favorite subject in school.”Toán là môn học yêu thích của tôi ở trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...