scabbed
/skæbd, -id/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scabbed
//
* tính từ- đóng vảy (vết thương)
- ti tiện; hèn hạ
Định nghĩa tiếng Anh
imp. & p. p. of Scab a. Abounding with scabs; diseased with scabs. a. Fig.: Mean; paltry; vile; worthless.