Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scalability

/ˌskeɪ.ləˈbɪl.ə.t̬i/

Nghĩa thường dùng

khả năng mở rộng quy mô danh từ

“The system's scalability is critical for growth.”Khả năng mở rộng của hệ thống rất quan trọng cho tăng trưởng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khả năng mở rộng quy mô

ví dụ

The system's scalability is critical for growth. — Khả năng mở rộng của hệ thống rất quan trọng cho tăng trưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...