scalability
/ˌskeɪ.ləˈbɪl.ə.t̬i/
Nghĩa thường dùng
khả năng mở rộng quy mô
danh từ
“The system's scalability is critical for growth.”Khả năng mở rộng của hệ thống rất quan trọng cho tăng trưởng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khả năng mở rộng quy mô
ví dụ
The system's scalability is critical for growth. — Khả năng mở rộng của hệ thống rất quan trọng cho tăng trưởng.