Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scale back

/ˌskeɪl ˈbæk/

Nghĩa thường dùng

cắt giảm quy mô (kế hoạch, đầu tư, nhân sự) động từ

“The firm scaled back its expansion plans due to lower revenues.”Công ty đã thu hẹp kế hoạch mở rộng do doanh thu giảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...