scale back
/ˌskeɪl ˈbæk/
Nghĩa thường dùng
cắt giảm quy mô (kế hoạch, đầu tư, nhân sự)
động từ
“The firm scaled back its expansion plans due to lower revenues.”Công ty đã thu hẹp kế hoạch mở rộng do doanh thu giảm.