scale down
Nghĩa thường dùng
“The factory scaled down production during the recession.”Nhà máy đã thu hẹp sản xuất trong thời kỳ suy thoái.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The factory scaled down production during the recession.”Nhà máy đã thu hẹp sản xuất trong thời kỳ suy thoái.
Đang tải...