Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scale down

/skeɪl daʊn/

Nghĩa thường dùng

thu hẹp quy mô, cắt giảm hoạt động cụm động từ

“The factory scaled down production during the recession.”Nhà máy đã thu hẹp sản xuất trong thời kỳ suy thoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...