Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scale innovation

/skeɪl ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

mở rộng đổi mới cụm từ

“We need to scale innovation across all departments.”Chúng ta cần mở rộng đổi mới trên tất cả các bộ phận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...