Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

scale it into /skeɪl ɪt ˈɪntuː/

cụm từ

  • điều chỉnh kích thước hoặc tỷ lệ của một vật gì đó cho phù hợp với một bối cảnh hoặc mục đích cụ thể
    • scale it into the design: điều chỉnh tỷ lệ cho phù hợp với thiết kế
    • scale it into production: mở rộng quy mô sản xuất
    • scale it into the plan: đưa vào kế hoạch với quy mô phù hợp
  • mở rộng hoặc thu nhỏ quy mô của một hoạt động, dự án, v.v. để phù hợp với nhu cầu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...