Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scale up

/skeɪl ʌp/

Nghĩa thường dùng

mở rộng quy mô, tăng quy mô sản xuất cụm động từ

“The factory will scale up production by 30%.”Nhà máy sẽ tăng quy mô sản xuất thêm 30%.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...