Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scale up operations

/skeɪl ʌp ˌɒpəˈreɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

mở rộng quy mô hoạt động cụm từ

“We plan to scale up operations in Southeast Asia next year.”Chúng tôi dự định mở rộng hoạt động tại Đông Nam Á năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...