scale up operations
/skeɪl ʌp ˌɒpəˈreɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
mở rộng quy mô hoạt động
cụm từ
“We plan to scale up operations in Southeast Asia next year.”Chúng tôi dự định mở rộng hoạt động tại Đông Nam Á năm tới.