Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scalpel

/'skælpəl/ IELTSGRE phổ biến #15111

Nghĩa thường dùng

dao mổ danh từ

“The surgeon used a scalpel to make the incision.”Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng dao mổ để rạch da.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scalpel

/'skælpəl/

danh từ

  • (y học) dao mổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thin straight surgical knife used in dissection and surgery

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...