Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #14986

scamper

/'skæmpə/

danh từ

  • sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi
  • sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa
    • to take a scamper through Dickens: đọc lướt qua những tác phẩm của Đích-ken

nội động từ

  • chạy vụt; chạy nhốn nháo, chạy tung tăng
    • to scamper away (off): chạy trốn, chạy vắt chân lên cổ
  • (: through) đi lướt qua (nơi nào); đọc lướt qua (một quyển sách)
Định nghĩa tiếng Anh

n. rushing about hastily in an undignified way

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...