scampish
/'skæmpiʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scampish
/'skæmpiʃ/
tính từ
- đểu cáng, xỏ lá
Định nghĩa tiếng Anh
a. Of or like a scamp; knavish; as, scampish conduct.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Of or like a scamp; knavish; as, scampish conduct.
Đang tải...