Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scandalously

/'skændələsli/ phổ biến #32783
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scandalously

//

* phó từ
  • chướng; khiếm nhã, đáng hổ thẹn, đáng kinh tởm
  • gây xì căng đan; gây xôn xao dư luận, chứa đựng điều tai tiếng (về báo cáo, tin đồn)
  • hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng
  • phỉ báng, thoá mạ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a scandalous manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...