scandalously
/'skændələsli/ phổ biến #32783
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scandalously
//
* phó từ- chướng; khiếm nhã, đáng hổ thẹn, đáng kinh tởm
- gây xì căng đan; gây xôn xao dư luận, chứa đựng điều tai tiếng (về báo cáo, tin đồn)
- hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng
phỉ báng, thoá mạ
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a scandalous manner