Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scandalousness

/'skændələsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scandalousness

/'skændələsnis/

danh từ

  • tính chất xúc phạm đến công chúng, tính chất gây phẫn nộ trong công chúng
  • tính gièm pha, tính nói xấu sau lưng (một câu nói...)
  • (pháp lý) tính phỉ báng, tính thoá mạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. Quality of being scandalous.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...