scansion
/'skænʃn/ phổ biến #47002
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scansion
/'skænʃn/
danh từ
- sự đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu
- sự ngâm thơ, sự bình thơ
- nhịp điệu
Định nghĩa tiếng Anh
n. analysis of verse into metrical patterns