scantily
/ˈskæntɪlɪ/ phổ biến #23280
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scantily
//
* phó từ- ít ỏi, thiếu, không đủ
- nhỏ, chật hẹp, không đủ rộng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a sparse or scanty way