Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scantiness

/'skæntinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scantiness

/'skæntinis/

danh từ

  • sự ít ỏi, sự thiếu, sự nhỏ giọt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nhỏ hẹp, sự chật hẹp
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being meager

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...