scantiness
/'skæntinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scantiness
/'skæntinis/
danh từ
- sự ít ỏi, sự thiếu, sự nhỏ giọt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nhỏ hẹp, sự chật hẹp
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of being meager