scarcely
/'skeəsli/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6981
Nghĩa thường dùng
hầu như không, vừa mới
tính từ
“There were scarcely enough chairs for all guests.”Ghế hầu như không đủ cho tất cả khách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scarcely
/'skeəsli/
phó từ
- vừa vặn, vừa mới
- I had scarcely arrived when I was told was told to go back: tôi vừa mới đến thì được lệnh quay trở về
- chắc chắn là không, không
- he can scarcely have said so: chắc chắn là anh ấy đã không nói như thế
- I scarcely know what to say: tôi không biết nói cái gì bây giờ
Định nghĩa tiếng Anh
r only a very short time before r almost not