Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6981

scarcely

/'skeəsli/

phó từ

  • vừa vặn, vừa mới
    • I had scarcely arrived when I was told was told to go back: tôi vừa mới đến thì được lệnh quay trở về
  • chắc chắn là không, không
    • he can scarcely have said so: chắc chắn là anh ấy đã không nói như thế
    • I scarcely know what to say: tôi không biết nói cái gì bây giờ
Định nghĩa tiếng Anh

r only a very short time before\nr almost not

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...