Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scarcement

/'skeəsmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scarcement

/'skeəsmənt/

danh từ

  • chỗ lõm vào (tường)
  • gờ lồi ra trên chỗ lõm
Định nghĩa tiếng Anh

n. An offset where a wall or bank of earth, etc., retreats, leaving a shelf or footing.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...