scarceness
/'skeəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scarceness
/'skeəsnis/
danh từ
- tính chất khan hiếm, tính chất hiếm hoi
Định nghĩa tiếng Anh
n. Alt. of Scarcity
Từ điển Anh–Việt
112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Alt. of Scarcity
Đang tải...