Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scare the pants off someone

/skɛr ðə pænts ɔf ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó rất sợ hãi cụm từ

“That movie scared the pants off me!”Bộ phim đó làm tôi rất sợ hãi!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...