scarecrow
/'skeəkrou/ phổ biến #18227
Nghĩa thường dùng
Con bù nhìn
danh từ
“The farmer placed a scarecrow in the field to keep the birds away from the crops.”Người nông dân đặt một con bù nhìn trong cánh đồng để giữ cho chim không đến gần mùa màng.
Biến thể từ
scarecrows số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scarecrow
/'skeəkrou/
danh từ
- bù nhìn (giữ dưa...)
- người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi
Định nghĩa tiếng Anh
n. an effigy in the shape of a man to frighten birds away from seeds