Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scarecrow

/'skeəkrou/ phổ biến #18227

Nghĩa thường dùng

Con bù nhìn danh từ

“The farmer placed a scarecrow in the field to keep the birds away from the crops.”Người nông dân đặt một con bù nhìn trong cánh đồng để giữ cho chim không đến gần mùa màng.

Biến thể từ scarecrows số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scarecrow

/'skeəkrou/

danh từ

  • bù nhìn (giữ dưa...)
  • người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi
Định nghĩa tiếng Anh

n. an effigy in the shape of a man to frighten birds away from seeds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...